dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
c^
««
«
1
2
3
4
5
»
»»
Words Containing "c^"
Cái sẻ nhờ ơn ngày mùa
Cái sống đã hết, cái chết đã đến
Cải tà quy chính
Cái tay nuôi cái miệng
Cái tép cũng nhảy cái cua cũng bò
Cái tép cũng nhảy cái tôm cũng bò
Cái tóc cái tội
Cái tôm chẳng chật bể
Cái tôm chật gì bể
Cái tôm có chật gì sông, cái lông có chật gì lỗ
Cái tôm đút mồm con bống
Cái trảy nảy cái ung
Cái trước đau, cái sau rái
Cái trước đau, cái sau sợ
Cải tử hoàn sinh
Cái vòng danh lợi cong cong, kẻ mong ra khỏi người mong bước vào
Cái vụng dại đã cam tình phụ
Cái vung vỡ mảnh, cái bát vỡ tan
Cái vung vỡ nát, cái bát vỡ tan
Cãi xàng quay như cối xay cùn
Cá kể đầu, rau kể mớ
Cá kể đầu, trầu kể mớ
Cá khô có trứng
Cá khoẻ về nước
Cá khoẻ về nước, chim chết về mồi
Cá khoẻ vì nước
Cá khô gặp nước
Cá không ăn câu chê rằng cá dại, cá mắc mỗi rồi bảo tại tham ăn
Cá không ăn câu chê rằng con cá dại, cá mắc câu rồi lại nói tại cá tham ăn
Cá không ăn muối cá thối
Cá không ăn muối cá thối, người không ăn nhời người hư
Cá không ăn muối cá ươn
Cá không ăn muối cá ươn, con cãi cha mẹ trăm đường con hư
Cá không ăn muối cá ươn, con không nghe mẹ trăm đường con hư
Cá khôn tránh lờ
Cá kình cá nghê sao chịu vũng nước vừa chân trâu
Cà làng Hạc ăn gây răng, khoai làng Lăng ăn tắc cổ
Cả làng Lùng biết đan nong nia
Cá lặn nhạn sa
Cá lên khỏi nước cá khô, làm thân con gái loã lồ ai khen
Cá lí hoá long
Cả lo cả nghĩ
Cá lớn bắt nạt cá bé
Cá lớn nuốt cá bé
Cá lớn nuốt cá con
Cá lọt giỏ, gà lọt bội
Cá lứa chim đàn
Cầm đã bén dây
Cam Đa Lộc, thuốc Lỗ Đưng
Cầm đá ném ao bèo
Cầm đằng cán
Cầm đằng chuôi
Cầm đằng chuôi, không ai cầm đằng lưỡi
Cầm đằng dọng, không ai cầm đằng lưỡi
Cá mạnh về nước
Cá mạnh về vây
Cá mạnh vì nước
Cấm đầu rụt cổ, luồn cúi cửa quyền
Cầm bằng cũng như cẩm lệch
Cam ba đồng một, quýt một đồng ba
Cam Bo Giầu, bầu Ngô Xá
Cầm búa cưỡi voi
Cam Canh, hồng Diễn, cốm Vòng
Cầm cân nảy mực
Cấm chợ cấm đò
Cấm chợ ngăn sông
Cầm chuôi dại gì cầm lưỡi
Cầm chuột kê củi bát
Cầm cờ chạy hiệu
Cầm dao đằng lưỡi, cưỡi hổ đằng đầu
Cầm dao lâu ngày đứt tay có lúc
Cầm dao thúc đằng đít
Cầm dầu có hòng ướt tay
Cầm dầu dính tay
Cầm dầu hòng ướt tay
Cầm dầu phòng dính tay
Cầm dầu phòng ướt tay
Cầm dù chẳng được mát cán
Cầm dù chẳng được vuốt cán
Cầm dù không được mát cán
Cầm dù mất cán
Cầm dù mát cán
Cầm dù phải được mát cán
Cầm dù thì mát cán
Cá mè ao chua
Cá mè đè cá chép
Cá mè một lứa
Cá mè một lứa, cá đối bằng đầu
Cá mè một lứa, cá đuối tây đầu
Cầm đèn chạy trước ô tô
««
«
1
2
3
4
5
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...